Mác thép và các phương pháp gia công

Bảng mác thép và bảng giá dịch vụ Thép khuôn mẫu

🏷 Lọc theo nguồn phân phối
⚙️ Lọc theo phương pháp gia công

Mác thépDạngPhân phốiGia công phù hợpGhi chú
THÉP KẾT CẤU PHỔ THÔNG
SS400Tấm✓ TKMPhay/TiệnCắt laserHànThép kết cấu JIS, dễ gia công
CT3Tấm✓ TKMPhay/TiệnCắt laserHànCarbon thấp, dễ gia công
A36Tấm/Hình▸ Thị trường VNPhay/TiệnCắt plasmaHànASTM, tương đương SS400
Q235 / Q345Tấm/Hình▸ Trung QuốcPhay/TiệnCắt plasmaHànGB standard, phổ biến từ TQ
THÉP CARBON TRUNG BÌNH – CAO
S45CTấm✓ TKMPhay/TiệnCắt laserNhiệt luyệnMàiJIS, HRC 45–55 sau tôi
S50CTròn/Tấm✓ TKMPhay/TiệnCắt laserNhiệt luyệnMàiVỏ khuôn, kết cấu chịu lực
S55CTấm✓ TKMPhay/TiệnCắt plasmaNhiệt luyệnMàiCarbon cao, độ bền cao
SUJ2Tròn✓ TKMTiệnMài tinhNhiệt luyệnThép vòng bi, mài chính xác cao
C45 / 1045Tấm/Tròn▸ Thị trường VNPhay/TiệnNhiệt luyệnMàiDIN/AISI, tương đương S45C
45# / 50# (GB)Tấm/Tròn▸ Trung QuốcPhay/TiệnNhiệt luyệnGB standard, tương đương S45C/S50C
THÉP HỢP KIM KẾT CẤU
SCM440Tròn/Tấm✓ TKMPhay/TiệnNhiệt luyệnMàiEDMCr-Mo, tôi sâu, HRC 28–34
4140 / 42CrMo4Tròn/Tấm▸ Thị trường VNPhay/TiệnNhiệt luyệnMàiAISI/DIN, tương đương SCM440
40Cr / 42CrMo (GB)Tròn/Tấm▸ Trung QuốcPhay/TiệnNhiệt luyệnGB, tương đương SCM440/4140
SKS3Tấm/Tròn▸ Thị trường VNPhay/TiệnNhiệt luyệnEDMMàiJIS, khuôn dập nguội nhẹ, dao cắt
THÉP KHUÔN – GIA CÔNG TRƯỚC KHI TÔI
SKD11Tấm✓ TKMPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiJIS, khuôn dập nguội chuẩn
SKD11HQTấm✓ TKMPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiChất lượng cao hơn SKD11 tiêu chuẩn
D2Tấm✓ TKMPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiAISI, tương đương SKD11
DC53Tấm✓ TKMPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiCải tiến D2, ít nứt sau tôi
SKD61Tấm✓ TKMPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiJIS, khuôn nóng, đúc nhôm/kẽm
Cr12MoV (GB)Tấm/Tròn▸ Trung QuốcPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiGB, tương đương SKD11/D2, giá rẻ hơn
1.2379 (DIN)Tấm▸ Quốc tếPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiDIN, tương đương SKD11/D2
H13 / 1.2344Tấm▸ Thị trường VNPhay CNCNhiệt luyệnEDMMàiAISI/DIN, tương đương SKD61
4Cr5MoSiV1 (GB)Tấm▸ Trung QuốcPhay CNCNhiệt luyệnEDMGB, tương đương H13/SKD61
DAC / FDAC-MAGICTấm▸ Thị trường VNPhay CNCNhiệt luyệnEDMHitachi, nâng cấp SKD61, đúc nhôm
FDACTấm✓ TKMPhay CNC (nhanh)EDMFree-cutting, gia công rất dễ
3Cr2W8V (GB)Tấm▸ Trung QuốcPhay CNCNhiệt luyệnEDMGB, khuôn dập nóng chịu nhiệt
THÉP KHUÔN TIỀN TÔI (PRE-HARDENED)
P20Tấm✓ TKMPhay CNCEDMĐánh bóng~HRC 28–32, khuôn nhựa phổ thông
1.2311 / 2311Tấm▸ Thị trường VNPhay CNCEDMĐánh bóngDIN, tương đương P20, ~HRC 28–32
NAK80Tấm✓ TKMPhay CNCEDMĐánh bóng~HRC 38–42, bóng gương tốt
NAK55Tấm▸ Thị trường VNPhay CNCEDMĐánh bóng~HRC 35–40, khuôn nhựa trung bình
H718 / 718HTấm✓ TKMPhay CNCEDMĐánh bóng~HRC 33–38, tương đương P20+Ni
738 / 738HTấm▸ Thị trường VNPhay CNCEDMĐánh bóng1.2738, P20+Ni, ~HRC 33–38
1.2738 (DIN)Tấm▸ Quốc tếPhay CNCEDMĐánh bóngDIN, tương đương 718H/P20+Ni
THÉP KHUÔN KHÔNG GỈ / ĐẶC BIỆT
2083HTấm✓ TKMEDMMàiĐánh bóngĐã tôi ~HRC 52, không gỉ
2083MTấm✓ TKMPhay CNCEDMĐánh bóngMedium ~HRC 30, không gỉ
2083PTấm✓ TKMPhay CNCEDMĐánh bóngPre-hardened ~HRC 28–34, không gỉ
2316TTấm✓ TKMPhay CNCEDMĐánh bóngKhông gỉ, khuôn thực phẩm/y tế
231PTấm✓ TKMPhay CNCEDMĐánh bóngKhuôn nhựa không gỉ, tiền tôi
SUS420J2 / 1.2083Tấm▸ Thị trường VNPhay CNCNhiệt luyệnEDMĐánh bóngJIS/DIN, khuôn nhựa chống gỉ ~HRC 48–52
Stavax / S136Tấm▸ Thị trường VNPhay CNCEDMĐánh bóng gươngUddeholm/Assab, không gỉ bóng gương cao
4Cr13 / 4Cr13H (GB)Tấm▸ Trung QuốcPhay CNCNhiệt luyệnEDMĐánh bóngGB, tương đương 2083/SUS420J2
THÉP ĐÃ TÔI CỨNG (chỉ EDM + Mài)
SKD11ĐTấm✓ TKMEDMMàiĐánh bóng~HRC 58–62, xuất xưởng đã tôi
THÉP ĐẶC BIỆT KHÁC PHỔ BIẾN TẠI VN
SK3 / SK4Tấm/Tròn▸ Thị trường VNTiệnNhiệt luyệnMàiJIS, thép carbon dụng cụ, dao cắt
SKS93Tấm▸ Thị trường VNPhay CNCNhiệt luyệnEDMJIS, khuôn dập nguội nhẹ
KP4M (SeAH)Tấm/Tròn▸ Thị trường VNPhay CNCEDMĐánh bóngKorea SeAH, khuôn nhựa ~HRC 40
XPM / CENA1Tấm▸ Thị trường VNPhay CNCEDMĐánh bóngTương đương NAK80, Daido/Korean
Không có mác thép nào khớp với bộ lọc đã chọn.
Hiển thị: 0 / 0 mác  |  ATP: 0  |  VN: 0  |  TQ: 0

Bảng Giá Dịch Vụ — Thép khuôn mẫu

Đơn giá chưa bao gồm VAT  ·  Áp dụng đến khi có thông báo mới
🔥 Xử Lý Nhiệt
Chân không30.000 ₫/kg
Nhiệt dầu22.000 ₫/kg
Cao tầnBáo giá theo đơn
Thấm ni-tơ45.000 ₫/kg
⚙️ Gia Công Cơ
Phay 6 mặt0,8 ₫/mm²
Phay < 6 mặt1 ₫/mm²
Phay cạnh1 ₫/mm²
Mài phẳng1 ₫/mm²
Nhiệt chân không & dầu: <1 kg tính 1 kg  |  Thấm N₂: <3 kg tính 3 kg
Cắt Ø ≤ 200 mm / dày ≤ 25 mm: +3 mm tiền cắt  |  Ø 205–299 mm / dày ≤ 35 mm: +3 mm tiền cắt
Cắt Ø ≥ 300 mm: Báo giá theo đơn hàng
Người đề xuất: Mr. Thành 📞 0938 184 590 · Thép khuôn mẫu
Created by Claude AI

Nhận xét